
Có 25 khách online và 1,125,320 lượt truy cập
Mở cửa từ 9h30 đến 20h00 hằng ngày.
Thời gian nhận và trả máy bảo hành từ 13h30 đến 18h30 hằng ngày.
Chủ Nhật không nhận bảo hành.
1 máy, 1 pin, 1 sạc, 1 tai nghe, thẻ nhớ 16Gb, Cable, CD-ROM, PBH, sách hướng dẫn
| Tông quan | ||
|---|---|---|
| Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 2100 - EV-DO 800 / 1900 CDMA2000 800 / 1900 |
|
| Ra mắt | Quý 4 năm 2009 | |
| Kích thước | ||
| Kích thước | 112.5 x 62.2 x 14 mm | |
| Trọng lượng | 160 g | |
| Hiển thị | ||
| Loại | Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 65k màu | |
| Kích cỡ | 480 x 360 pixels, 3.25 inches | |
| Khác | - Accelerometer sensor for auto-rotate | |
| Tùy chọn | ||
| Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 | |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh | |
| Bộ nhớ | ||
| Lưu trong máy | Rất nhiều, danh bạ hình ảnh | |
| Các số đã gọi | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi đã nhận | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi nhỡ | Rất nhiều | |
| Khác | - 2 GB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) |
|
| Đặc điểm | ||
| Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Instant Messaging | |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm | |
| Màu | Đen | |
| khác | - Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, LED flash; Geo-tagging, image stabilization; Quay video - Hệ điều hành BlackBerry OS - Trình duyệt web HTML - Tính năng định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - 3.5 mm audio jack - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA - Mạng không dây Wi-Fi 802.11 b/g - Bluetooth v2.1 with A2DP - Cổng USB, microUSB v2.0 - Java - BlackBerry maps - Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Media player MP3/WMA/AAC+ - Video player MP4/3gp/H.264/WMV - Lịch tổ chức - Ghi âm / quay số bằng giọng nói |
|
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 1400 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 305 h (2G)/280 h | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 5 h (2G) / 6 h (3G) | |