Thông tin chi tiết
Không bất ngờ, hôm qua Google đã trình làng chiếc di động đầu tiên mang thương hiệu riêng, Nexus One. Ngoài
các thông tin giá bán và các thị trường chính thức, cấu hình của Google
không khác với hàng loạt đồn thổi trong thời gian gần đây. Máy sở hữu
màn hình cảm ứng điện dung, AMOLED 3,7 inch, vi xử lý tốc độ 1GHz, kết
nối GPS, la bàn số, máy ảnh 5 Megapixel với đèn flash LED, giắc cắm tai
nghe và trackball điều khiển nhiều màu sắc.
Hai trang bị đáng
chú ý trên chiếc di động này là máy hỗ trợ kết nối Wi-Fi chuẩn n, đây
là trang bị lần đầu tiên xuất hiện trên một chiếc di động GSM màn hình
cảm ứng. Ngoài ra, Nexus One cũng là điện thoại duy nhất do HTC sản
xuất có màn hình AMOLED.
Google Nexus One chạy trên hệ điều
hành Android 2.1, bản nâng cấp của Eclair với 5 màn hình Home, cho phép
người dùng thêm các widget, hình nền dễ dàng. Ngoài ra, hãng cũng trang
bị thư viện hình ảnh 3D, trình duyệt hỗ trợ quản lý hình ảnh, tải lên
mạng dễ dàng thông qua Picasa.
Với hệ điều hành Android 2.1,
Nexus One được mô tả sẽ rất ấn tượng ở khả năng xử lý hình ảnh 3D vào
chơi game, xem bản đồ. Bên cạnh đó, Google cũng trang bị tính năng tìm
kiếm, mở trang web bằng giọng nói.
Nguồn tin: Số HóaCấu hình đầy đủ của Google Phone
Với màn hình AMOLED 3,7 inch, tốc độ vi xử lý 1GHz, Nexus One là một siêu phẩm mới của di động chạy Android.
Điện
thoại Google là đề tài nóng của làng di động thời gian gần đây, mặc dù,
"gã khổng lồ" về tìm kiếm vẫn chưa công bố chính thức sản phẩm này. Sau
những hình ảnh đầu tiên, hôm qua, cấu hình thiết bị này cũng lộ đầy đủ
trên trang Engadget.
Nexus One - tên của Google Phone, có thể
sẽ là chiếc Android mạnh mẽ nhất, máy chạy trên nền tảng 2.1 của hệ
điều hành do Google phát triển, vi xử lý Snapdragon tốc độc 1GHz, bộ
nhớ RAM và ROM đều là 512MB. Đáng chú ý, máy trang bị màn hình AMOLED,
cảm ứng điện dung, độ phân giải WVGA rộng 3,7 inch.
Google
Phone chạy trên 4 băng tần GSM/EDGE hỗ trợ mạng 3G, HSDPA 7,2 Mb/giây
và HSUPA lên tới 5,76 Mb/giây. Các tùy chọn kết nối của model này gồm
Wi-Fi, Bluetooth với A2DP, GPS với A-GPS cùng la bàn kỹ thuật số, cổng
microUSB.
Thêm vào đó, smartphone đầu tiên mang nhãn hiệu
Google có camera 5 Megapixel, hỗ trợ chế độ tự động lấy nét, đèn LED.
Máy bán ra sẽ đi kèm thẻ nhớ 4GB, trong khi có thể mở rộng tối đa tới
32GB. Model này hỗ trợ chuẩn xem video H.264 độ nét cao, giắc cắm tai
nghe 3,5 mm.
Một vài chi tiết thú vị trên Nexus One như tính
năng Cell-ID xác định vị trí, viên bi điều khiển có đèn LED 3 màu.
Giống như chiếc Android đầu tiên HTC Dream (G1), model này có thể sử
dụng mạng T-Mobile tại Mỹ, hiện chưa rõ thời điểm chính thức máy xuất
hiện, trong khi các tin đồn cho rằng HTC và Google sẽ công bố vào ngày
5/1 tới đây, ngay sau kỳ nghỉ lễ.
Theo: Số Hóa
| Tổng
quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 1700 / 2100 / 900 |
| Ra mắt |
Quý 1 năm 2010 |
| Kích
thước |
Kích thước |
119 x 59.8 x 11.5 mm |
| Trọng lượng |
130 g |
| Hiển
thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung AMOLED |
| Kích cở |
480 x 854 pixels, 3.7 inches |
| |
- Accelerometer sensor - Touch-sensitive controls - Trackball navigation - Proximity sensor for auto turn-off |
| Tùy
chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu không giới hạn |
| |
- 512MB RAM - 512MB ROM - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 32GB - Thẻ nhớ 16GB kèm theo hộp máy |
| Mua thêm thẻ nhớ |
|
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen |
| |
-
Máy ảnh số 5 MP, 2560х1920 pixels, autofocus, LED flash; Smile
detection, geo-tagging; Quay video D1 (720x480 pixels)@min. 20fps - Hệ điều hành Android OS, v2.1 - Bộ xi xử lý Qualcomm Snapdragon QSD8250 1 GHz processor - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - Nghe đài Radio Stereo FM with RDS - Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - Nghe nhạc MP3/eAAC+/WAV/WMA9 - Xem video MP4/H.263/H.264/WMV9 - 3.5 mm audio jack - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA 7.2 Mbps; HSUPA, 2 Mbps - Bluetooth v2.1 with A2DP - USB, microUSB v2.0 - Trình duyệt HTML - Java Yes, MIDP 2.0 - Chức năng hủy tiếng ồn với microphone riêng biệt - La bàn số - Phím search trực tiếp - Google Search, Maps, Gmail - YouTube, Google Talk, Picasa integration - Ghi âm giọng nói |
| Thời gian
hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1400 mAh |
| Thời gian
chờ |
Lên đến 290h(2G)/250h(3G) |
| Thời
gian đàm thoại |
Lên đến 10 h (2G) / 7 h (3G) / Nghe nhạc 20 h |